Giới thiệu Quận Dobong

Map of administrative districts of Seoul showing the location of Dobong-gu DOBONG 1-DONG(Dân số : Tổng- 19,618 , Người đàn ông- 9,801 , Nữ giới- 9,817 Số hộ gia đình : 10,244 Số phường (làng đô thị) : 29 Số Ban (thôn) : 202 Dân số Rank : 9) DOBONG 2-DONG(Dân số : Tổng- 25,778 , Người đàn ông- 12,583 , Nữ giới- 13,195 Số hộ gia đình : 11,869 Số phường (làng đô thị) : 37 Số Ban (thôn) : 318 Dân số Rank : 4) BANGHAK 3-DONG(Dân số : Tổng- 25,587 , Người đàn ông- 12,360 , Nữ giới- 13,227 Số hộ gia đình : 9,909 Số phường (làng đô thị) : 33 Số Ban (thôn) : 250 Dân số Rank : 5) BANGHAK 2-DONG(Dân số : Tổng- 17,860 , Người đàn ông- 8,943 , Nữ giới- 8,917 Số hộ gia đình : 9,068 Số phường (làng đô thị) : 28 Số Ban (thôn) : 211 Dân số Rank : 10) BANGHAK 1-DONG(Dân số : Tổng- 27,118 , Người đàn ông- 13,366 , Nữ giới- 13,752 Số hộ gia đình : 12,940 Số phường (làng đô thị) : 37 Số Ban (thôn) : 274  Dân số Rank : 2) SSANGMUN 1-DONG(Dân số : Tổng- 20,617 , Người đàn ông- 9,780 , Nữ giới- 10,837 Số hộ gia đình : 9,664 Số phường (làng đô thị) : 26 Số Ban (thôn) : 198  Dân số Rank : 8) SSANGMUN 4-DONG(Dân số : Tổng- 17,822 , Người đàn ông- 8,371 , Nữ giới- 9,451 Số hộ gia đình : 7,108  Số phường (làng đô thị) : 23 Số Ban (thôn) : 167 Dân số Rank : 11) SSANGMUN 2-DONG(Dân số : Tổng- 17,504 , Người đàn ông- 8,358 , Nữ giới- 9,146 Số hộ gia đình : 8,439 Số phường (làng đô thị) : 22 Số Ban (thôn) : 183 Dân số Rank : 12) CHANG 5-DONG(Dân số : Tổng- 23,403 , Người đàn ông- 11,087 , Nữ giới- 12,316 Số hộ gia đình : 10,294 Số phường (làng đô thị) : 26 Số Ban (thôn) : 220  Dân số Rank : 7) CHANG 4-DONG(Dân số : Tổng- 26,121 , Người đàn ông- 12,425 , Nữ giới- 13,696 Số hộ gia đình : 11,328 Số phường (làng đô thị) : 35 Số Ban (thôn) : 252 Dân số Rank : 3) SSANGMUN 3-DONG(Dân số : Tổng- 16,093 , Người đàn ông- 7,645 , Nữ giới- 8,448 Số hộ gia đình : 8,222 Số phường (làng đô thị) : 20 Số Ban (thôn) : 138 Dân số Rank : 13) CHANG 1-DONG(Dân số : Tổng- 23,614 , Người đàn ông- 11,206 , Nữ giới- 12,408 Số hộ gia đình : 10,927 Số phường (làng đô thị) : 30 Số Ban (thôn) : 217 Dân số Rank : 6) CHANG 2-DONG(Dân số : Tổng- 27,582 , Người đàn ông- 13,343 , Nữ giới- 14,239 Số hộ gia đình : 12,635 Số phường (làng đô thị) : 32 Số Ban (thôn) : 234 Dân số Rank : 1) CHANG 3-DONG(Dân số : Tổng- 12,837 , Người đàn ông- 6,373 , Nữ giới- 6,464 Số hộ gia đình : 6,359 Số phường (làng đô thị) : 19 Số Ban (thôn) : 141 Dân số Rank : 14)
 
  • Diện tích (Tính đến ngày 07-01-2025) : 20.84 ㎢ (3.44% of Seoul)
    Đây là tình trạng hiện tại của khu vực quận hành chính Dobong-gu, bao gồm khu dân cư, khu thương mại, khu công nghiệp và khu vực cây xanh
    Khu dân cư Khu thương mại Khu công nghiệp Không gian xanh
    8.72㎢(41.8%) 0.27㎢(1.3%) 1.47㎢(7.1%) 10.38㎢(49.8%)
    위의 표는 가로 스크롤 설정되어있습니다.