Vào nội dung chính
Tiếng Việt
ENG
中文
日本語
Tiếng Việt
BẢN ĐỒ ĐỊA ĐIỂM
Giới thiệu Quận Dobong
Lời chào
Lịch sử của Dobong-gu
Tổng quan
Các vật tượng trưng của Dobong-gu
Văn phòng Dobong-gu
Bài hát thương hiệu
Câu nói nổi tiếng
Thành phố kết nghĩa
Văn hóa & Du lịch
Khu phố văn hóa và lịch sử Dobong với nhiều câu chuyện
Thông tin du lịch
Visit Seoul
Thông tin dành cho người dân
Dịch vụ hành chính
Tiện ích cho cuộc sống thuận tiện
Các trang liên quan
Tin tức
Tin tức hàng tháng
Bản tin của Trung tâm Gia đình Dobong-gu
SITE MAP
Tiếng Việt
ENG
中文
日本語
Tiếng Việt
Giới thiệu Quận Dobong
Lời chào
Lịch sử của Dobong-gu
Tổng quan
Vị trí / Tình trạng chung
Quận hành chính
Tình trạng dân số
Địa lý & Môi trường
Các vật tượng trưng của Dobong-gu
Biểu tượng của Dobong-gu(Emblem)
Thương hiệu thành phố (BI) Dobong-gu
Biểu tượng của Dobong-gu
Linh vật
Văn phòng Dobong-gu
Tổ chức Dobong-gu
Liên hệ
Bài hát thương hiệu
Giới thiệu bài hát thương hiệu
Video quan hệ công chúng
Bản nhạc
Câu nói nổi tiếng
Thành phố kết nghĩa
Beijing Chanping
Iloilo City Philippines
Yeoncheon-gun, Gyeonggi-do
Buan-gun, Jeonbuk State
Yangju City
Wonju City
Hongcheon-gun, Gangwon State
Cửa hàng mua sắm nông sản và thủy sản
Văn hóa & Du lịch
Khu phố văn hóa và lịch sử Dobong với nhiều câu chuyện
Giới thiệu các hành trình du lịch
Hành trình 1
Hành trình 2
Hành trình 3
Hành trình 4
Hành trình 5
Hành trình 6
Hành trình 7
Hành trình 8
Thông tin du lịch
Sách điện tử cho tua du lịch Dobong
Giao thông vận tải
Nhà hàng
Chỗ ở
Các trang liên quan
Visit Seoul
Thông tin dành cho người dân
Dịch vụ hành chính
Đăng ký người nước ngoài/thay đổi thông tin
Nhận quốc tịch
Thông báo/cấp con dấu
Ký hợp đồng thuê nhà/ xác nhận giao dịch thuê nhà
Hướng dẫn trung tâm hỗ trợ
Tiện ích cho cuộc sống thuận tiện
Các viện y khoa
Trung tâm mua sắm
Cơ quan hành chính công
Cơ quan tài chính
Ga tàu điện
Các trang liên quan
Tin tức
Tin tức hàng tháng
Bản tin của Trung tâm Gia đình Dobong-gu
Giới thiệu Quận Dobong
Lời chào
Lịch sử của Dobong-gu
Tổng quan
Các vật tượng trưng của Dobong-gu
Văn phòng Dobong-gu
Bài hát thương hiệu
Câu nói nổi tiếng
Thành phố kết nghĩa
Quận hành chính
Giới thiệu Quận Dobong
Tổng quan
Quận hành chính
Vị trí / Tình trạng chung
Quận hành chính
Tình trạng dân số
Địa lý & Môi trường
○ Dobong 1-dong
Dân số : Tổng-- 19,440 , Người đàn ông- 9,712 , Nữ giới- 9,728
Số hộ gia đình : 10,205
Số phường (làng đô thị) : 29
Số Ban (thôn) : 202
Dân số Rank : 9
○ Dobong 2-dong
Dân số : Tổng-- 25,554 , Người đàn ông- 12,440 , Nữ giới- 13,114
Số hộ gia đình : 11,807
Số phường (làng đô thị) : 37
Số Ban (thôn) : 318
Dân số Rank : 4
○ Banghak 3-dong
Dân số : Tổng-- 25,385 , Người đàn ông- 12,248 , Nữ giới- 13,137
Số hộ gia đình : 9,912
Số phường (làng đô thị) : 33
Số Ban (thôn) : 250
Dân số Rank : 5
○ Banghak 2-dong
Dân số : Tổng-- 17,645 , Người đàn ông- 8,814 , Nữ giới- 8,831
Số hộ gia đình : 9,056
Số phường (làng đô thị) : 28
Số Ban (thôn) : 211
Dân số Rank : 11
○ Banghak 1-dong
Dân số : Tổng-- 27,628 , Người đàn ông- 13,607 , Nữ giới- 14,021
Số hộ gia đình : 13,170
Số phường (làng đô thị) : 38
Số Ban (thôn) : 279
Dân số Rank : 1
○ Ssangmun 1-dong
Dân số : Tổng-- 20,482 , Người đàn ông- 9,717 , Nữ giới- 10,765
Số hộ gia đình : 9,677
Số phường (làng đô thị) : 26
Số Ban (thôn) : 198
Dân số Rank : 8
○ Ssangmun 4-dong
Dân số : Tổng-- 17,657 , Người đàn ông- 8,303 , Nữ giới- 9,354
Số hộ gia đình : 7,081
Số phường (làng đô thị) : 23
Số Ban (thôn) : 167
Dân số Rank : 10
○ Ssangmun 2-dong
Dân số : Tổng-- 17,333 , Người đàn ông- 8,250 , Nữ giới- 9,083
Số hộ gia đình : 8,404
Số phường (làng đô thị) : 22
Số Ban (thôn) : 183
Dân số Rank : 12
○ Chang 5-dong
Dân số : Tổng-- 23,284 , Người đàn ông- 11,008 , Nữ giới- 12,276
Số hộ gia đình : 10,285
Số phường (làng đô thị) : 26
Số Ban (thôn) : 220
Dân số Rank : 7
○ Chang 4-dong
Dân số : Tổng-- 25,942 , Người đàn ông- 12,343 , Nữ giới- 13,599
Số hộ gia đình : 11,314
Số phường (làng đô thị) : 35
Số Ban (thôn) : 252
Dân số Rank : 3
○ Ssangmun 3-dong
Dân số : Tổng-- 15,949 , Người đàn ông- 7,597 , Nữ giới- 8,352
Số hộ gia đình : 8,206
Số phường (làng đô thị) : 20
Số Ban (thôn) : 138
Dân số Rank : 13
○ Chang 1-dong
Dân số : Tổng-- 23,378 , Người đàn ông- 11,086 , Nữ giới- 12,292
Số hộ gia đình : 10,874
Số phường (làng đô thị) : 30
Số Ban (thôn) : 220
Dân số Rank : 6
○ Chang 2-dong
Dân số : Tổng-- 27,480 , Người đàn ông- 13,235 , Nữ giới- 14,245
Số hộ gia đình : 12,666
Số phường (làng đô thị) : 32
Số Ban (thôn) : 234
Dân số Rank : 2
○ Chang 3-dong
Dân số : Tổng-- 12,742 , Người đàn ông- 6,366 , Nữ giới- 6,376
Số hộ gia đình : 6,361
Số phường (làng đô thị) : 19
Số Ban (thôn) : 141
Dân số Rank : 14
Diện tích (Tính đến ngày 01-01-2026)
: 20.84 ㎢ (3.44% of Seoul)
Đây là tình trạng hiện tại của khu vực quận hành chính Dobong-gu, bao gồm khu dân cư, khu thương mại, khu công nghiệp và khu vực cây xanh
Khu dân cư
Khu thương mại
Khu công nghiệp
Không gian xanh
8.72㎢(41.8%)
0.27㎢(1.3%)
1.47㎢(7.1%)
10.38㎢(49.8%)
위의 표는 가로 스크롤 설정되어있습니다.
Phòng Quản lý tài liệu & thông tin
Phòng Kế hoạch & Ngân sách
SĐT
Ngày sửa đổi cuối cùng
2026-01-29